Học hay

vi-rút corona / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200213

từ vựng trong video “vi-rút corona / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200213”

病毒bìngdú / vi-rút
冠状病毒guānzhuàng bìngdú / vi-rút corona
新型xīn xíng / kiểu mới
新型冠状病毒肺炎xīn xíng guan zhuàng bìng dú fèi yán / Viêm phổi vi-rút corona kiểu mới
炎yán / viêm
肺炎fèi yán / viêm phổi
胃炎wèi yán / viêm dạ dày
鼻炎bí yán / viêm mũi
肾炎shèn yán / viêm thận
咽喉炎yān hóu yán /viêm họng
感染 gǎn rǎn / bị nhiễm
细菌 xì jūn / vi khuẩn
疫yì / dịch
疫病 yì bìng / dịch bệnh
疫情yì qíng / tình hình dịch
现 在 武 汉 的 疫 情 怎 么 样?xiàn zài wǔ hàn de yì qíng zěn me yàng?/
bây giờ tình hình dịch ở Vũ Hán như thế nào?
武汉市 wǔ hàn shì / tp. Vũ Hán
长江cháng jiāng / sông trường giang
海 鲜 市 场hǎi xiān shìchǎng / chợ hải sản
野 生 动 物yě shēng dòng wù / động vật hoang dã
非典fēi diǎn /SARS
中东呼吸综合症zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng / MERS
蝙蝠biān fú / con dơi
果子狸guǒ zi lí / cầy hương
骆驼luò tuó / lạc đà
穿山甲chuān shān jiǎ / tê tê
感冒 gǎn mào / cảm cúm
普通感冒pǔ tōng gǎn mào / cảm cúm bình thường
细胞xì bāo / tế bào
治疗zhì liáo /điều trị
抗生素kàng shēng sù / thuốc kháng sinh
蛋白质dàn bái zhì / chất đạm/protein
蛋白质外壳dàn bái zhì wài ké / vỏ chất đạm
遗传yí chuán / di truyền
变异biàn yì / biến dị
症状zhèng zhuàng / triệu chứng
潜伏期qián fú qí / thời kỳ ủ bệnh
复制fù zhì /sao chép
疫苗yì miáo / vắc xin
发烧 fā shāo / bị sốt
发热 fā rè / bị sốt
发高烧 fā gāo shāo / bị sốt cao
发低烧 fā dī shāo / bị sốt thấp
乏力 fá lì / mệt mỏi
干咳gān ké / ho khan
咳嗽ké sou / ho
呼吸困难hū xī kùn nán / khó thở
传染途径chuán rǎn tú jìng / con đường truyền nhiễm
飞沫传染fēi mò chuán rǎn / truyền nhiễm qua bụi nước bọt
接触传染jiē chù chuán rǎn / truyền nhiễm qua tiếp xúc
预防措施yù fáng cuò shī / biện pháp phòng chống
早发现,早隔离 zǎo fā xiàn, zǎo gé lí / phát hiện sớm, cách ly sớm
隔离gé lí / cách ly
封城fēng chéng / phong toả
武汉封城wǔ hàn fēng chéng / phong toả vũ hán
戴口罩dài kǒu zhào / đeo khẩu trang
洗手 xǐshǒu /rửa tay
肥皂 féi zào / xà phòng
洗手液 xǐshǒu yè / sữa rửa tay/nước rửa tay
保持房间通风bǎo chífáng jiān tōng fēng / giữ thoáng khí trong phòng
通风tōng fēng / thoáng khí
多喝水,早睡, 提高免疫力duō hē shuǐ, zǎo shuì, tí gāo miǎn yìlì
/ uống nhiều nước, ngủ sớm, nâng cao sức đề kháng
免疫力miǎn yìlì / sức đề kháng
避免人群聚集bìmiǎn rén qún jù jí / tránh đông người tụ tập
避免 bìmiǎn / tránh
聚集jù jí/ tụ tập
不吃、不买卖、不接触野生动物 bù chī, bú mǎi mài, bù jiē chù yě shēng dòng wù/
không ăn, không mua bán,không tiếp xúc động vật hoang dã
买卖mǎi mài / mua bán

vi-rút corona / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200213

vi-rút corona / Cùng Kevin Học Tiếng Trung 200213


Chia sẻ bởi Học Tiếng Trung Cơ Bản cùng https://lightxanh.com/ – Light Xanh.